Trang chủ Máy Kiểm Kho Máy Kiểm Kê Kho Dây Đeo Motorola Máy Kiểm Kho Motorola WT4000

Máy Kiểm Kho Motorola WT4000

Mã sp: WT4000
Nhãn hiệu: Motorola
Máy kiểm kho Motorola WT4000 Wearable Terminal được thiết kế để đeo trên cánh tay và quét mã vạch ở chệ độ rảnh tay tiện dụng
Giá bán: Call

Máy kiểm kho đeo tay Motorola WT4000 tiện dụng

WT4000
Thiết kế rảnh tay
Cho phép người dùng dễ dàng xử lý các tài liệu hoặc cộng việc khác trong khi tương tác với máy kiểm kho di động.

Dòng máy hiệu năng cao
Khả năng đáp ứng công việc cho bất kỳ loại hình kinh doanh nào.

802.11 a / b / g WLAN
Cập nhật thông tin từng phút theo thời gian thực giúp hiệu quả hơn khi quyết định, giảm sai sót, và tăng hiệu suất sử dụng.

Thiết kế chắc chắn
Đảm bảo độ tin cậy dù hoạt động trong môi trường khắc nghiệt như kho lạnh và tủ đông, giảm chi phí thay thế thiết bị, và tối đa hóa thời gian hoạt độn. Đặc điểm kỹ thuật IP54 và chịu được rơi ở độ cao 1.2 m cho phép làm việc mọi phạm vi cũng như nhiệt độ hoạt động.

Nền tảng thiết kế linh hoạt hỗ trợ cho chọn rảnh tay hoặc giọng nói.
Loại bỏ công sức và chi phí liên quan đến việc mua và hỗ trợ nhiều hệ thống cho các ứng dụng khác nhau.

Được thiết kế cho nhiệt độ cao
Đảm bảo hoạt động trong mọi nhiệt độ kho, 20A ° C trong tủ lạnh ; -30A ° C khi sử dụng tủ đông.

Thiết kế khoa học
Đảm bảo tiện lợi khi sử dụng và an toàn lao động để tăng năng suất và giảm khả năng chấn thương.

Màn hình màu QVGA 2,8 inch

Tuyệt vời khi có thể đọc chỉ 1 lần trong bất kỳ điều kiện ánh sáng.
80 /100 trong số 210 lượt đánh giá
WLAN: WT4070 - IEEE 802.11b/g; WT4090 - IEEE 802.11a/b/g* *NOTE: 802.11a is not available in this product in Thailand Data rate: 802.11a: up to 54 Mbps, 802.11b: up to 11 Mbps, 802.11g: up to 54 Mbps
Antenna: Internal Frequency range: 802.11a – 5.0 GHz, 802.11b: 2.4-2.5 GHz, 802.11g: 2.4-2.5 GHz
WPAN (Bluetooth Support): Bluetooth v1.2
Processor (CPU): Intel XScale PXA270 520 MHz processor Memory: 64 MB/128 MB or 128MB/128MB
Data capture options: Wearable scanner RS309, RS507 and RS409 are optional accessories
Operating system (OS): Microsoft Windows CE 5.0 Professional Version
Voice capability: Yes
Weight: Terminal w/ standard battery: 11.3 oz. (8.4 + 2.9 oz.) / (320.3 g (238.1 + 82.2 g)); Holder: 2.5 oz. (70.9 g) (includes straps and cushion); Terminal w/Extended Battery: 13 oz. (8.4 oz + 4.6 oz.) Keyboard: 23 key alpha-numeric with two orderable options for alpha entry: legacy color-coded alpha entry; cell phone-like alpha entry
Display resolution: QVGA in landscape mode (320 x 240)
Network connections: Full-speed USB, host or client
Dimensions (HxWxD):3.7 x 5.7 x. 1.0 in (93 x 142 x 26 mm) H X W X D
Display type: Backlit color TFT, touch screen available
Audio options: AC97 Compatible Codec to play audio (over speaker or headset)
Main battery: Rechargeable Li-Ion battery 2, 330 mAh @ 3.7 VDC, Extended
Rechargeable Li-Ion battery 4, 600 mAh @ 3.7 VDC
EMC: EN 301 489-3, IEC 60601-1-2, EN 61000-3-2
Electrical safety: CSA C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1 RF exposure: FCC Parts 15.247, 15.407, 15.205, 15.207, 15.209, 15.203, EN 300 328, EN301 893, RSS-100, RSS-210, ARIB STD-66 & 33, ARIB STD-T70 & 71
Operating temperature: -4° to 122° F (-20° to 50° C)
Humidity: 5% to 95% non condensing
Tumble specifications: 500 one-half meter tumbles at room temperature (1, 000 drops)
Environmental sealing: IP54 category 2; meets or exceeds applicable IEC sealing specifications
Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C)
Drop specification: Multiple drops to concrete: 4 ft. (1.2 m) across the operating temperature range
Electrostatic discharge (ESD): EN61000-4-2 15kV Air, 8kV contact, 8kV indirect

Sản phẩm cùng loại