0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy quét mã vạch Motorola Symbol LS4208 Máy quét mã vạch Motorola Symbol LS4208
68/98 1000 bài đánh giá

Máy quét mã vạch Motorola Symbol LS4208

Máy quét mã vạch Motorola Symbol LS4208

Mã sp: LS4208
Nhãn hiệu: Motorola
Call
Chia sẻ :
 
Máy quét mã vạch (máy đọc mã vạch) Motorola Symbol LS4208
Quét mã 1D, PDF và hỗn hợp
Có trong cả cấu hình chỉ 1D (mẫu SR) và PDF/Hỗn hợp (mẫu PR).
 
Dạng quét kiểu mành nhiều dòng
Cải thiện năng suất bằng cách giảm nhu cầu quét lại mã vạch hoặc nhập dữ liệu thủ công.
 
Dung sai chuyển động ưu việt
Cho phép người dùng cuối chuyển nhanh chóng từ mã vạch này sang mã vạch tiếp theo.
 
Phạm vi làm việc rộng
Đọc mã vạch chất lượng tốt và chất lượng kém trong những phạm vi như nhau, giảm quét lại.
 
Thiết bị Giám sát Điện tử (EAS) tại Điểm thanh toán
Cung cấp chức năng kép để tiết kiệm không gian cho quầy thanh toán.
 
Cấu trúc bền và thiết kế một bo mạch, đã được cấp sáng chế
Chịu được nhiều lần rơi xuống bê tông, giảm thiểu thời gian không hoạt động do sơ suất rơi.
 
Thiết lập cắm và chạy (Plug and Play), quét trực quan
Cho phép triển khai nhanh và sử dụng tức thì mà không cần đào tạo chuyên sâu.
 
Quản lý Máy quét Từ xa (RSM)
Giảm tổng chi phí sở hữu với việc cho phép quản lý thiết bị từ xa, dựa trên mạng.
 
Bộ chân đế rảnh tay tùy chọn
Cho phép quét trình (đưa vật cần quét ra trước máy quét), với khả năng chuyển đổi tự động giữa chế độ rảnh tay và cầm tay.
 
Hỗ trợ mã vạch GS1 DataBar
Hỗ trợ các hệ thống ký hiệu mới nhất để thích ứng với tương lai
 

Máy quét mã vạch (máy đọc mã vạch) Motorola Symbol LS4208

Đặc tính vật lý

Kích thước

6.7 in. H x 3.7 in. L x 2.7 in. W

17 cm H x 9.3 cm L x 6.8 cm W

Điện áp và dòng điện

5 +/-10%VDC @ 140 mA (chế độ Stand by: <35 mA)

Màu sắc

Trắng và đen

Trọng lượng

6.4 oz. (181 g)

Chế độ rảnh tay

Chế độ cầm tay

Nguồn điện

Công suất máy chủ hoặc nguồn điện ngoài; tùy thuộc vào loại máy chủ

Đặc tính vận hành

Công nghệ

Laze

Mẫu quét

Mã vạch 1D

Tầm quét

Lên đến 73.66cm, tùy theo loại mã vạch và độ lớn mã vạch

Nguồn laze

650nm

Tốc độ quét

200 lần / giây

Giao diện đuợc hỗ trợ

RS-232C (Chuẩn, Nixdorf, ICL, & Fujitsu); IBM 468x/469x; Keyboard Wedge; USB (Standard, IBM SurePOS, Macintosh); Laser/Wand Emulation. Ngoài ra cũng hỗ trợ kết nối Synapse Adaptive đối với các thiết bị không có chuẩn trên

Độ nghiêng

+/- 35o

Độ dốc

+/- 60o

Độ lệch

+/- 60o

Khả năng giải mã

UPC/EAN, Code 39, Code 39 Full ASCII, Tri-optic Code 39, GS1 DataBar (thường gọi RSS), UCC/EAN 128, Code 128, Code 128 Full, ASCII, Code 93, Codabar (NW1), Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5 MSI, Codell, IATA, Bookland EAN, Code 32

Độ phân giải tối thiểu

Chênh lệch phản xạ tối thiểu 25%

Đặc tính môi trường

Độ bền cơ học

Cho phép rơi nhiều lần từ độ cao 1.8m xuống sàn bê tong

Miễn nhiễm ánh sáng xung quanh

Không bị ảnh hưởng khi đặt trực tiếp dưới điều kiện ánh sáng của nhà máy và văn phòng bình thường cũng như dưới ánh sáng mặt trời

Nhiệt độ bảo quản

-40° tới 158° F/-40° tới 70° C

Nhiệt độ hoạt động

32° tới 122° F/0° tới 50° C

Các tiêu chuẩn

An toàn điện

UL1950, CSA C22.2 No. 950, EN60950/IEC950

An toàn laze

CDRH Class II, IEC Class 2

EMI/RFI:

FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, European Union EMC Directive, Australian SMA

Hỗ trợ EAS

Hỗ trợ EAS (tùy chọn)