0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy kiểm kho Denso BHT-800Q Máy kiểm kho Denso BHT-800Q
68/98 199 bài đánh giá

Máy kiểm kho Denso BHT-800Q

Máy kiểm kho Denso BHT-800Q

Mã sp: BHT-800Q
Nhãn hiệu: Denso
Call
Chia sẻ :


Máy kiểm kho
Denso BHT-800Q


Máy kiểm kho Denso BHT-800Q được thiết kế đọc mã vạch 1D và cả 2D. Hoạt động trong các ngành công nghiệp. Đọc mã vạch nhanh chóng, cải thiện hiệu suất công việc.
 

Chức năng đọc


Đọc mã vạch 1D và 2D, cải thiện hiệu suất lên 20% khi đọc các mã QR. Điều này có nghĩa là, dù mã vạch 1D hay 2D cũng sẽ được quét nhanh chóng, không tốn nhiều thời gian nhận định mã vạch.
 


 

Đọc các mã vạch xấu: dù mã vạch bị trầy xước, bong tróc, in ấn chất lượng kém, độ tương phản thấp. BHT-800Q vẫn không khó khăn để đọc một cách trơn tru.

Đọc các mã vạch rộng: đọc nhanh các mã vạch rộng ví dụ mã GS1-128 (EAN-128), các mã vạch trong vật tư y tế, nhãn mã vạch 39 EIAJ và các mã vạch rộng khác.
 

Chức năng đọc đa dạng hóa


Chế độ quét chính xác: ngay cả khi có nhiều mã vạch cùng vào khu vực quét, Denso BHT-800Q cũng dễ dàng nhận diện 1 mã vạch chính để đọc. Ngoài ra, khi được kết nối chế độ đọc mã QR. Máy có thể đọc một lần nhiều mã vạch nhưng kết quả vẫn cực kỳ chính xác.
 

Thiết kế thân thiện với người dùng


Màn hình màu LCD 2,6 inch, đẹp, dễ dàng quan sát. Có thể hiển thị logo công ty, hình ảnh sản phẩm và nhiều thông tin khác, cải thiện đáng kể hiệu quả hoạt động. Sử dụng font chữ mở rộng, thiết kế màn hình theo hướng tự do. Hiển thị thông tin màu xám, các văn bản có bố cục phức tạp vẫn dễ dàng được đọc. Chế độ hiển thị 24 điểm ảnh, 10 ký tự × 13 dòng.

Loa hoạt động báo hiệu các tình trạng của máy. Thông báo mức độ hoàn thành công việc hoặc báo lỗi, thông tin truy cập. Âm thanh có thể tùy chọn điều chỉnh theo sở thích của người dùng.

Thiết kế thân máy dạng đường cong dễ cầm tay, khuyết lõm giữ ngón tay chống lại các tác động làm rơi rớt thiết bị.
 

Độ tin cậy


May kiem kho Denso BHT-800Q có độ bền đáng tin cậy. Sản phẩm đã được thử nghiệm ở các trường hợp khác nhau để thử độ bền. Trên thực tế, máy có thể chịu được lực rơi từ độ cao 1,2m. Có thể liên tục chịu được các tác động lớn, nhỏ khác nhau từ môi trường bên ngoài.

Bảng điều khiển được bảo vệ bởi màn hình LCD được thử nghiệm có độ bền tương đương với các dòng truyền thống như BHT-300Q, mạnh mẽ hơn gấp 2 lần so với các dòng hiện tại.
 

Chức năng bổ sung


Hệ thống tập tin flash: dữ liệu đưa vào được lưu trữ trong bộ nhớ flash. Ngay cả trong trường hợp pin bị rơi ra ngoài, dữ liệu cũng không bị mất.

Hệ thống xử lý giao dịch: thông qua tính năng “hệ thống xử lý giao dịch” mới. Khi một tập tin xảy ra lỗi, hệ thống sẽ tự động chuyển đến đầu vào gần nhất trước đó. Vì vậy, vấn đề tập tin bị lỗi không còn nghiêm trọng.
 

Tính năng:


Thoải mái cho người sử dụng

Các thuật toán đọc mới được trang bị

Khả năng đọc tốt hơn, đọc cả những mã vạch chất lượng kém

Đọc mã vạch 1D và 2D dễ dàng

Khả năng đọc mã vạch hàng loạt

Hệ thống lưu trữ flash, yên tâm về dữ liệu

Độ tin cậy IP54 tiêu chuẩn quốc tế

Máy kiểm kho, kiểm kê kho Denso BHT-800Q

 
Model (Batch model) (Wireless model) (Bluetooth model)
Type NEW! BHT-825Q NEW! BHT-825QW NEW! BHT-825QB
OS BHT-OS
CPU 32bit RISC CPU
Memory 32MB
Display Size(1) QVGA(240×320dots)
Display device Liquid crystal dot matrix color display (color)
Inches 2.6inch
Number of displayable characters 16-dot font 30 characters × 20 lines
24-dot font 20 characters × 13 lines
Backlight White LED
Scanner Scanning system Area sensor
Readable Codes 2-dimensional codes QR Code, Micro QR Code, iQR, PDF417, Mico PDF417, Maxi Code, DataMatrix(ECC200)、 EAN.UCC Composite(GS1 DataBar Composite)
Barcodes EAN-13/8(JAN-13/8), UPC-A/E, UPC/EAN(with add-on), Interleaved 2 of 5, CODABAR(NW-7), CODE39, CODE93, CODE128, GS1-128(EAN-128), RSS(GS1 DataBar)
Minimum Resolution 2-dimensional codes 0.20mm
Barcodes 0.15mm
Scanning reference position 90mm(60×38mm)
Marker Area guide marker
Scanning confirmation 3-color LED (red, green & blue), beeper and vibration
Key pad Number of keys 25 keys (incl. power key) + 2 trigger keys
Communications Optical I/F Communication system Infrared (IrDA Ver.1.3[Low Power] physical layer compliant)
Communication speed ~115.2kbps、460.8kbps、4Mbps(2)
Transmission distance Approx. 0.15m MAX.
Wireless I/F Standard - IEEE802.11b/g -
Wavelength - 2.4 GHz -
Number of channels - 13 -
Transmission distance(2) - Indoors: approx. 75m, Outdoors: Approx. 200m -
Modulation system - Spread spectrum (direct sequence) Orthogonal frequency division multiplexing -
Communication speed(2) - 54Mbps MAX. -
Access system - Infrastructure mode, ad-hoc mode -
Security - WEP40, 128, WPA-PSK(TKIP), WPA2-PSK(AES), WPA-1x(TKIP/EAP-TLS,PEAP), WPA2-1x(AES/EAP-TLS,PEAP), 802.1x(EAP-TLS,PEAP) -
Bluetooth - - Bluetooth Ver2.1+EDR class2
Power supply Main battery Lithium-ion battery
Operation hours Approx. 24 hours(3)
- Approx. 18 hours(4) Approx. 10 hours(5)
Auxiliary functions clock, beeper, vibration, low-battery indication and remote wake-up function
Environment Requirements Operating temperature -20°C ~ 50°C
Protection rating IP54
Drop resistance(6) 0.2m×1000 or more times/6 faces, each of 10 concrete floor from 1.2m(60 times total) / 2.0m
Weight (incl. battery) Approx. 230g