0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy kiểm kho Denso BHT-1300B Máy kiểm kho Denso BHT-1300B
68/98 116 bài đánh giá

Máy kiểm kho Denso BHT-1300B

Máy kiểm kho Denso BHT-1300B

Mã sp: Denso BHT-1300B
Nhãn hiệu: Denso
Call
Hết hàng
Chia sẻ :

Máy kiểm kho Denso BHT-1300B


Máy kiểm kho Denso BHT-1300B thu thập dữ liệu với mã vạch 1D. Dễ dàng ứng dụng cho các môi trường đòi hỏi thiết bị nhỏ gọn. Thiết kế gồ ghề, phù hợp với tay cầm, giúp người dùng làm việc nhiều giờ liền với thiết bị. Màn hình LCD tầm nhìn cao, hiển thị thông tin dễ dàng. Tùy chọn kết nối không dây để linh hoạt làm việc ở mọi nới.
 


Nhỏ gọn, dễ sử dụng


Nhỏ gọn, thiết kế mỏng, vừa thanh lịch, vừa hoạt động mạnh mẽ

Thiết kế giúp hoạt động thoải mái bất chấp những hạn chế về diện tích môi trường

Bàn phím thiết kế dễ sử dụng ngay cả khi đeo găng tay để làm việc
 

Màn hình tốt, dung lượng pin lâu dài


Màn hình hiển thị rõ ràng ngay cả dưới ánh sáng mặt trời

Màn hình cảm ứng  LCD tầm nhìn cao, ánh sáng hiển thị tốt, độ tương phản cao

Góc nhìn rộng, có thể nhìn trực diện hoặc nhìn từ góc xiên

Màn hình hỗ trợ bảng điều khiển đầy đủ, tiện lợi cho các hoạt động trực quan

Pin hoạt động mạnh mẽ, liên tục trong vòng 28 giờ
 

Ứng dụng


Bán lẻ: phù hợp với tính năng đủ mạnh, thiết kế thanh lịch

Sản xuất, phân phối: Phù hợp với khả năng hoạt động mạnh mẽ, dung lượng pin lớn.
Máy kiểm kê kho  Denso BHT-1300B

Type BHT-1306BWB
OS BHT-OS
CPU 32bit RISC microprocessor
Memory Flash ROM(1) 64MB(45MB for user area)
Display Number of Dots(2) QVGA(240×320 dots)
Display device Liauid crystal dot matrix display (color)

Displayable

characters

(3)

16-dot font 15(2-bite characters)×20 rows, 30(1-bite characters)×20 rows
24-dot font 10(2-bite characters)×13 rows, 20(1-bite characters)×13 rows
Back light White LED
Scanner Mode Advanced scan plus(CCD)
Decode EAN-13/-8(JAN-13/-8)、UPC-A/-E、UPC/EAN(Add-on embedded)、
Interleaved 2 of 5、CODABAR(NW-7)、CODE39、CODE93、CODE128、GS1-128(EAN-128)、Standard 2 of 5、GS1 Databar(RSS)
Minimum resolution 0.125mm
Reading reference position 50mm
Scan Confirmation LED in three colors: Blue/red/green, speaker, vibration
Key input section Number of keys 21 keys (including power key) + Cross-hair cursor key + 3 trigger keys
Communication
 
Optical I/F

Communication

mode

Infrared ray (IrDA Ver.1.2[low power]physical signaling layer-comploant)

Transmission

spped

Up to 115.2kbps、460.8kbps

Communication

distance

Approximately 0.15m MAX.

Wireless

LAN
 

Suitable

standard

IEEE.802.11b/g/n compliant
Frequency 2.4GHz band

Communication

distance(4)

Approx.75m indoors, approx.200m outdoors

Transmission

speed(4)

IEEE.802.11b:11/5.5/2/1Mbps、IEEE.802.11g:54/48/36/24/18/12/9/6Mbps、
IEEE802.11n:65/58.5/52/39/26/19.5/13/6.5Mbps
Access method Infrastructure mode, ad-hoc mode
Security WEP40,128、WPA-PSK(TKIP)、WPA2-PSK(AES)、WPA-1x(TKIP/EAP-TLS,PEAP)、
WPA2-1x(AES/EAP-TLS,PEAP)、802.1x(EAP-TLS,PEAP)
Bluetooth Bluetooth Ver.2.1 + EDR based class 2
Cable I/F USB Ver.2.0(USB microB)
Card slot microSDHC(Up to 32GB)×1
Power Main battery

Lithium-ion battery or 3 AAA alkaline batteries
(separately sold battery adapter required)

Operating time(5) 98 hours (with standard battery)/57 hours (with thin battery)(6)
30 hours (with standard battery)/16 hours (with thin battery)(7)
Additional functionality Clock, speaker,vibrator, battery, and voltage indicators, keypad backlight, remot wakeup

Environmental

performance

Operating tenperature -20℃ to 50℃(8)
Security level IP54
Drop resistance(9) 10 times of dropping tests from 2.0m/1.2mheight over a concrete floor with each of 6 sides of the enclosure facing down (60 times total)
Mass Approx. 188g (With thin battery mouted),
approx.206g (with standaed batteries mounted)