0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy kiểm kê kho Denso BHT-600B Máy kiểm kê kho Denso BHT-600B
68/98 135 bài đánh giá
Trang chủ Máy kiểm kê kho Máy kiểm kê kho Denso Máy kiểm kê kho Denso BHT-600B

Máy kiểm kê kho Denso BHT-600B

Máy kiểm kê kho Denso BHT-600B

Mã sp: BHT-600B
Nhãn hiệu: Denso
Call
Chia sẻ :

Máy kiểm kê kho Denso BHT-600B


Máy kiểm kho Denso BHT-600 là thiết bị máy tính di động mới. Ứng dụng công nghệ mới với độ bền tin cậy của Denso. BHT-600 được thiết kế và sản xuất theo một tiêu chuẩn rất cao. Đảm bảo đáp ứng những mong đợi của khách hàng. Bao gồm hiệu suất, dễ dàng sử dụng, độ tin cậy và vòng đời.
 

Khả năng quét




Trường quét sâu: hỗ trợ thực hiện các hoạt động từ quét gần cho đến các chức năng quét tầm xa. Tốc độ quét vượt trội, gấp hai lần so với các mô hình trước đó với 100 quét/giây cùng khả năng giải mã tốc độ cao. Góc quét linh hoạt với góc nghiêng 50 °, cho phép quét dễ dàng, nâng cao hiệu quả công việc. Giảm thiểu áp lực cho người sử dụng.
 

Hiển thị


Màn hình lớn 2,8 inch cho phép hiển thị đầy đủ các dữ liệu chẳng hạn như danh sách tồn kho, danh sách giao hàng,..Màn hình hiển thị trược quan cho phép thêm các thông tin về công ty như logo, hình ảnh sản phẩm vào thiết bị.
 

Bàn phím




Được trang bị 8 phím chức năng cho các nhiệm vụ khác nhau. Đèn nền tiêu chuẩn giúp quan sát dễ dàng ngay cả trong kho tối. Tính năng rung để thông báo tình hình hoạt động cho người dùng. Các nút bấm có khoảng cách rộng 12mm. Dễ dàng để thao tác ngay cả khi đeo găng tay làm việc.
 

Ứng dụng


Máy kiểm kho Denso BHT-600 được trang bị đầy đủ tính năng để đáp ứng các yêu cầu gắt ghe trong môi trường sản xuất, hậu cần và thương mại bán lẻ. Hiệu suất đọc cao cho phép Denso thiết lập tiêu chuẩn mới cho việc thu thập dữ liệu di động. Thời gian hoạt động lên tới 24 giờ liên tục, được cho là chưa từng có ở các sản phẩm trước đó.

 
Máy kiểm kê kho, kiểm kho Denso BHT-600B
 
Model BHT-604B BHT-604BW
Memory 16 MB (user file area approx. 10 MB)
Display Size (1) 240 × 320 dots (QVGA)
Inches 2.8 inch
Display device Liquid crystal dot matrix color display
Scanner Pointer Laser
Readable codes EAN-13/-8(JAN-13/-8), UPC-A/-E, UPC/EAN with add-on, Interleaved 2of5, CODABAR(NW-7), CODE39, CODE93,CODE128, GS1-128, STF, GS1 DataBar
Resolution 0.127 mm
Scanning confirmation 3-color LED (red, green & blue), beeper and vibration
Key pad Number of keys 28 keys (incl. power key) + 2 trigger keys + cursor keys
Communications Optical I/F Communication system Infrared (IrDA Ver.1.2 compliant)
Communication speed 4 Mbps MAX.
Transmission distance Approx. 0.15 m MAX.
Wireless I/F Standard - IEEE802.11 b/g
Wavelength - 2.4 GHz
Number of Channels - 13
Transmission distance(2) - Indoors: Approx. 75 m, Outdoors: Approx. 200 m
Modulation system - Spread spectrum system (direct sequence) Orthogonal frequency division multiplexing
Communication speed(2) - 54 Mbps MAX.
Access system - Infrastructure mode, ad-hoc mode
Security - WEP40,128, WPA-PSK(TKIP), WPA2-PSK(AES), WPA-1x(TKIP/EAP-TLS, PEAP), WPA2-1x(AES/EAP-TLS, PEAP), 802.1x(EAP-TLS, PEAP)
Cable I/F RS-232C (115.2 kbps MAX.)
Power supply Main battery Lithium-ion battery
Operation hours 40 hours(3) 40 hours(3)
24 hours(4)
Auxiliary functions clock, beeper, vibration, low-battery indication, remote wake-up function
Environment Requirements Operating temperature -5°C to 50°C
Protection rating IP54
Drop resistance(5) 30 times from 1.2 m
Weight (incl. battery) Approx. 265 g