0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy in thẻ nhựa ZXP Series 3 Máy in thẻ nhựa  ZXP Series 3
68/98 1230 bài đánh giá
Trang chủ Máy in thẻ Máy in thẻ Zebra Máy in thẻ nhựa ZXP Series 3

Máy in thẻ nhựa ZXP Series 3

Máy in thẻ nhựa  ZXP Series 3

Mã sp: ZXPSeries3
Nhãn hiệu: Zebra
Call
Chia sẻ :
Máy in thẻ nhựa  ZXP Series 3
Dòng máy in thẻ ZXP 3 của Zebra tối ưu hóa công nghệ xử lý hình ảnh ZRaster để đạt được đồng thời tốc độ in thẻ cao và hình ảnh chất lượng. Dòng máy in thẻ này hỗ trợ tất cả các tùy chọn về mã hóa thẻ từ, thẻ RFID, thẻ thông minh cho các ứng dụng thẻ khác nhau

Máy in thẻ nhỏ gọn, chi phí thấp. Ứng dụng công nghệ ZRaster mới của Zebra giúp tăng cường chất lượng hình ảnh và tốc độ in nhanh.

  • In thẻ nhựa màu hoặc đơn màu
  • In một mặt tự động, tốc độ 180 thẻ/giờ


Máy in thẻ nhựa  ZXP Series 3
Khả năng in

  • Công nghệ in: In đơn màu trực tiếp (dye-sublimation)
  • Độ phân giải hình ảnh: 300dpi, 256 Shades
  • Chế độ in: In một hoặc hai mặt tự động, in tràn lề với công nghệ ZRaster
  • Khả năng in: In màu hoặc đơn màu ký tự, lo-gô, hình ảnh, mã vạch 1D, 2D

Khả năng bổ sung

  • Khả năng ép vật liệu bảo an, tăng cường độ bền: Không có
  • Khả năng in thẻ ghi xóa: Không có
  • Khả năng in UV: Không có

Loại thẻ chấp nhận

  • Chất liệu thẻ: PVC, PVC Composite
  • Loại thẻ: Hico Magstripe Strip ISO 7811; Contact Smart Card ISO 7816 Compliant; Contactless Smart Card 13.56MHz
  • Kích thước thẻ: ISO CR-80 (85.6mm x 54mm x 0.76mm)
  • Độ dày của thẻ: 0.76mm

Công suất và tốc độ in

  • Công suất đề nghị: Nhỏ - Trung bình
  • Tốc độ in màu (YMCKO): 180 thẻ/giờ
  • Tốc độ in hai mặt (YMCKO-K): N/A
  • Tốc độ in thẻ đơn màu: 710 thẻ/giờ

Kết nối máy tính

  • Driver in thẻ: Windows XP, Vista (32 & 64 bit), Server 2003 & 2008, Window 7 (32bit & 64bit)
  • Bộ nhớ thường trực: 32MB
  • Phần mềm in thẻ: CardFive (tùy chọn)
  • Giao thức kết nối: USB 2.0, TCP/IP (tùy chọn)
  • Bảng điều khiển: Phím mềm, LCD
  • Tùy chọn mã hóa: Thẻ từ Hico, Loco; Trạm tiếp xúc thẻ thông minh ISO 7816; Mô-đun mã hóa thẻ Mifare ISO 1443 và ISO7816 (tương thích PC/SC và EMV)

Kích thước và nguồn điện

  • Khay đựng thẻ vào: 100 thẻ (dày 0.76mm)
  • Khay đựng thẻ ra: 45 thẻ (dày 0.76mm)
  • Kích thước: Dài 36.8 cm x Rộng 20.1 cm x Cao 23.5 cm
  • Trọng lượng: 5.53 Kgs
  • Nguồn điện: 90 - 264V AC (tự động điều chỉnh), 50/60Hz