0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy in nhà bếp EPSON TM-U220B Máy in nhà bếp EPSON TM-U220B
68/98 3960 bài đánh giá
Trang chủ Máy in hóa đơn Máy in hóa đơn Espon Máy in nhà bếp EPSON TM-U220B

Máy in nhà bếp EPSON TM-U220B

Máy in nhà bếp EPSON TM-U220B

Mã sp: EPSON TM-U220B
Nhãn hiệu: EPSON
Call
Hết hàng
Chia sẻ :
Máy in nhà bếp EPSON TM-U220B
Máy in hoá đơn EPSON TM-U220B Công nghệ in kim In 1 liên , hoặc 2 liên(Mặc định Tiếng Việt ) Tốc độ: 3.5 inches/s Khổ giấy: 76 mm Kết nối: Cổng LPT Cắt giấy: tự động

 

Máy in bill tính tiền EPSON TM-U220PB là  Máy in hoá đơn nhà bếp với chi phí thấp, hiệu quả cao, thao tác dễ dàng, tốc độ in nhanh, dễ lắp đặt. In được 2 màu đỏ và đen, rất phù hợp cho việc in bill thanh toán. Đặc tính nổi bật In theo công nghệ in kim trực tiếp trên giấy các bon cuộn, ruy băng thôngdụng. Chi phí thấp, hiệu quả cao. Thíết kế chắc chắn, mẫu mã đẹp, sang trọng,hợp thời trang, tốc độ in nhanh nhất được ứng dụng rộng rãi tại những điểm bán lẻ, nhỡ Dễ dàng sử dụng với thiết lập cấu hình như máy in thông thường. Hỗ trợ cả 3 kiểu kết nối LPT, COM,USB (Opition). Gồm 3 loại TM-U220PA, PB, PD cho nhiều loại ứng dụng khác nhau, thoải mái lựa chọn máy in phù hợp nhất.

Giới thiệu EPSON TM-U220 :
1. Máy in hóa đơn thế hệ mới TM-U220 với những đặc điểm nổi bật, được thiết kế cải tiến để thay thế dòng máy in TM-U200 đã chiếm lĩnh thị trường toàn cầu trong nhiều năm qua.

2. In hoá đơn bán hàng cho các điểm bán hàng, quầy hàng, siêu thị, trung tâm mua sắm, như sách, nhà hàng, cơ quan hành chính sự nghiệp...

3. Phương pháp lập trình dễ dàng và nhanh chóng trên các môi trường Windows và Java 4. Các ứng dụng trong quản lý bán hàng, in trong nhà bếp, hoá đơn, in vé, báo cáo... 5. Các ứng dụng quản lý bán hàng khác

Tương thích xuất sắc

  • Các máy in TM-U220 được thiết kế để tương thích với mọi hệ thống có sẵn. Các hệ thống có thể được nâng cấp chỉ đơn giản bằng cách lắp vào một chiếc TM-U220. Máy rất gọn nhẹ, không hề gây trở ngại trong việc lắp đặt vào hệ thống chung. Bước chuyển tiếp sang một model mới cũng cực kỳ thuận thảo.

Vận hành dễ dàng

  • Giúp người sử dụng bận rộn không còn phải nhức đầu với việc lắp đặt giấy cuộn và ruy băng. Máy in bếp TM-U220 khiến những công việc này dễ như bỡn. Chỉ cần mở nắp máy, thả giấy hoặc ruy băng vào, đóng nắp lại, và in tiếp.

In tốc độ nhanh

  • Nhanh hơn các máy in đời trước 30%, máy in bill TM-U220 chứng minh tốc độ hiệu quả của nó. Người bán lẻ in hóa đơn nhanh hơn. Nhà bếp trong nhà hàng nhận đặt hàng nhanh hơn.

Siêu linh hoạt

  • Máy in linh hoạt TM-U220 thích hợp với nhiều nhu cầu và ứng dụng rộng. Mỗi loại đều mạnh và nhỏ gọn để thích hợp với mọi mặt bằng nhỏ hẹp. Chiếc máy gắn tường loại B chừa nhiều không gian hơn trong nhà bếp và những không gian chật khác. Hơn nữa Loại B và Loại D có thể xử lý giấy cuộn khổ 76mm.

Thân thiện môi trường

  • Sản phẩm này đáp ứng nhãn bảo vệ môi trường theo đúng tiêu chuẩn và có những đặc tính sau:
    • Tiêu thụ điện năng thấp (so với model TM-U210, thấp hơn 25% ở chế độ in, 60% ở chế độ chờ)
    • Giảm công lắp ráp nhờ giảm chi tiết phụ tùng
    • Không sử dụng hóa chất bị cấm trong sản xuất phụ tùng, vật liệu và vật liệu đóng gói.
    • Sử dụng giấy thường chất lượng cao để dễ tái chế về sau. Ba cỡ giấy giúp tiết kiệm lượng giấy hao hụt

 

Máy in nhà bếp EPSON TM-U220B
  •  
Các thông số kỹ thuật của máy in EPSON TM_U220
Phương pháp in
9 Kim, in ma trận điểm
In font
Font
7 x 9 / 9 x 9
Số cột
40 / 42 hoặc 33 / 35
Kích thước ký tự (mm)
1.2 (R) x 3.1 (C)/1.6 (R) x 3.1 (C)
Đặc tính ký tự
95 mẫu tự La Tinh , 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa
Một số Font mặc định : Trung Quốc, Thái Lan, Nhật, Hàn Quốc, Việt Nam
Độ phân giải
17.8/16 cpi hoặc 14.5/13.3 cpi
Giao tiếp
RS 232/ Bi-directional Parallel. Lựa chọn khác : USB, 10 Base -T I/F
Bộ đệm dữ liệu
4 KB hay 40 Bytes
Tốc độ in
4.7 lps ( 40 cột, 16 cpi ), 6.0 cpi ( 30 cột, 16 cpi )
Giấy
Kích thước (mm)
57.5 ± 0.5, 69.5 ± 0.5, 76.0 ± 0.5, (R) x dia, 83.0
Độ dày
0.06 đến 0.085
Số liên giấy
1 bản gốc với 1 bản copy
Ruybăng
ERC – 38 ( Đen/ Đỏ, Tím , Đen)
Tuổi thọ Ruybăng
Tím : 4.000.000 ký tự, Đen: 3.000.000 ký tự
Đen/Đỏ : 1.500.000 ký tự (Đen) / 750.000 ký tự (Đỏ)
Nguồn
AC Adapter
Điện năng tiêu thụ
31 KW
Chức năng D.K.D
2 driver
Độ tin cậy
MTBF : 180.000 giờ
MCBF : 18.000.000 dòng
Kích thước bên ngoài
Loại A : 160 (R) x 286 (S) x 157.7 (C)
Loại B : 160 (R) x 248 (S) x 138.5(C)
Loại C : 160 (R) x 248 (S) x 138.5 (C)
Trọng lượng
Loại A : 2.7 Kg, loại B : 2.5Kg, Loại C : 2.3 Kg
Chuẩn EMC
VCCI lớp A, FCC lớp A, khối CE, AS / NZS 3548 lớp B
Nguồn cung cấp
Adapter AC
Lựa chọn từ nhỡ máy
Cảm nhận sensor
Lựa chọn
Đế treo tường WH – 10
Tiêu chuẩn an toàn
UL / CSA / TUV (EN60950)