0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy in mã vạch TSC TTP-384M Máy in mã vạch TSC TTP-384M
68/98 1375 bài đánh giá
Trang chủ Máy in mã vạch Máy in mã vạch TSC Máy in mã vạch TSC TTP-384M

Máy in mã vạch TSC TTP-384M

Máy in mã vạch TSC TTP-384M

Mã sp: TTP-384M
Nhãn hiệu: TSC
Call
Chia sẻ :
Máy in mã vạch TSC TTP-384M - Máy in mã vạch công nghiệp.

TTP-384M dễ sử dụng, tiết kiệm về kinh tế.

TTP-384M còn có thể kiểm soát hàng tồn kho.

TTP-384M độ rộng nhãn in lên tới 9.5inch, chiều rộng khổ in lên tới 8.64inch, độ phân giải 300dpi. Ngoài ra máy in mã vạch TSC TTP-384M cũng được thiết kế để in mã vạch rộng mà không cần xoay hình ảnh.

  Máy in TTP-384M có một khung đúc nhôm, một màn hình lớn LCD, Bộ nhớ 8MB Flash, 32MB SDRAM, một khe cắm thẻ SD để tăng thêm dung lượng bộ nhớ thêm 4MB.

Các quy định về việc bảo hành đối với máy in mã vạch TSC TTP-384M  :
- Thời gian bảo hành : Bảo hành 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Còn thời hạn bảo hành: tính từ khi giao hàng đến hết thời gian bảo hành sản phẩm đó.
- Hỏng do lỗi của nhà sản xuất trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Các sản phẩm  bán ra phải còn nguyên tem, nhà sản xuất hoặc các tem trên sản phẩm đó.
- Đúng số serial number part number (nếu có)
- Linh kiện phải rõ ràng, không mờ, không bị tẩy xoá và còn nguyên vẹn.
- Đầy đủ phiếu bảo hành của sản phẩm đó.
Ghi chú : Không bảo hành các phụ kiện có tính chất hao mòn vật lý và do người sử dụng theo thời gian.
Máy in mã vạch TSC TTP-384M
Độ phân
giải
300dpi
Công nghệ in in nhiệt trực tiếp / in truyền nhiệt
Tốc độ nhãn in 2,3,4ips
Độ rộng nhãn in 219.5 mm (8.64“
Chiều dài nhãn in 1270 mm (50“
Kích thước vật lý 440 mm (W) x 336 mm (H) x 504 mm (D) or 17.32“ (W)  x 13.23“ 
(H) x 19.84“ (D)
khổ nhãn in 208.3 mm (8.2“) O
Trọng lượng 23.2kg
Ribbon 600m
Chiều rộng ribbon 110 mm ~ 254 mm (4“ ~ 10“
Bộ vi xử lý 32-bit high performance processo
Bộ nhớ
 

8 MB Flash memory
32 MB SDRAM 
SD Flash memory card slot (up to 4 GB memory expansion
Giao tiếp
 

RS-232C (2400 - 115200 bps)  
Centronics (SPP mode)  
USB 2.0 client (full speed)   
PS/2 keyboard interface                                                     
Internal Ethernet 10/100 print serve
Sensors

 

Transmissive/ gap sensor (position adjustable from 4“ ~ 8“)
Reflective black mark sensor (position full web adjustable)
Transmissive ribbon end sensor
Ribbon encoder sensor
Head open senso
Mã vạch

 

1D bar code
Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, 
EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET,
RSS-Stacked, RSS14, Code 11
2D bar code
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Azte
Kiểu nhãn in Continuous, die-cut, fan-fold, tag, notched, black mark, perforated
Chiều cao khổ nhãn in 25.4 ~1270 mm (1“~50“