0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy in mã vạch TSC TTP-346M Máy in mã vạch TSC TTP-346M
68/98 1348 bài đánh giá
Trang chủ Máy in mã vạch Máy in mã vạch TSC Máy in mã vạch TSC TTP-346M

Máy in mã vạch TSC TTP-346M

Máy in mã vạch TSC TTP-346M

Mã sp: TTP-346M
Nhãn hiệu: TSC
Call
Chia sẻ :
Máy in mã vạch TSC TTP-346M - Máy in mã vạch công nghiệp.

TTP-346M được thiết kế với lớp vỏ đúc nhôm, đáp ứng nhu cầu xác định hầu hết các yêu cầu mã hóa.

Với độ phân giải cao và độ bền của MÁY IN MÃ VẠCH TSC TTP-346M, là sản phẩm lý tưởng cho các ứng dụng cho việc in mã vạch quan trọng...

TTP_346M hoạt động ở tốc độ in lên đến 8IP

Các quy định về việc bảo hành đối với máy in mã vạch TSC TTP-346M  :
- Thời gian bảo hành : Bảo hành 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Còn thời hạn bảo hành: tính từ khi giao hàng đến hết thời gian bảo hành sản phẩm đó.
- Hỏng do lỗi của nhà sản xuất trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Các sản phẩm  bán ra phải còn nguyên tem, nhà sản xuất hoặc các tem trên sản phẩm đó.
- Đúng số serial number part number (nếu có)
- Linh kiện phải rõ ràng, không mờ, không bị tẩy xoá và còn nguyên vẹn.
- Đầy đủ phiếu bảo hành của sản phẩm đó.
Ghi chú : Không bảo hành các phụ kiện có tính chất hao mòn vật lý và do người sử dụng theo thời gian.
Máy in mã vạch TSC TTP-346M
Độ phân giải 300DPI
Công nghệ in in truyền nhiệt/in nhiệt trực tiếp
Tốc dộ in 8ips
Độ rộng tối đã nhãn in 104mm
Chiều dài nhãn in 1854.2mm
Kích thước vật lý
270 mm (W) x 308 mm (H) x 505 mm (D)   or  10.63” (W) x 12.13” (H) x 19.88” (D
Trọng lượng 15kg
Khổ nhãn in 208.33mm
Ribbon 600 meter long, 1” core (ink coated outside or inside
Bộ vi xử lý 32-bit RISC CP
Bộ nhớ
8MB Flash memory
32MB SDRAM
SD Flash memory card slot for Flash memory expansion
Giao tiếp
 

RS-232C (2400 - 115200 bps)
Centronics (SPP mode)
USB 2.0 client (full speed)
PS/2 keyboard interface 
Internal Ethernet print server
Sensors
Position adjustable transmissive/reflective sensor
Ribbon end sensor 
Head open senso
Mã vạch


 

1D bar code
Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, 
UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Logmars
2D bar code
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec
Kiểu nhãn in Continuous, die-cut, fan-fold, tag, notched, black mark, perforated, care label
Độ rộng nhãn in
25.4~118 mm (1" ~ 4.6"
Chiều cao nhãn in

5~1854.2 mm
(0.20”~73”