0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy in mã vạch TSC TTP-344M Plus Máy in mã vạch TSC TTP-344M Plus
68/98 1215 bài đánh giá
Trang chủ Máy in mã vạch Máy in mã vạch TSC Máy in mã vạch TSC TTP-344M Plus

Máy in mã vạch TSC TTP-344M Plus

Máy in mã vạch TSC TTP-344M Plus

Mã sp: TTP-344M
Nhãn hiệu: TSC
Call
Chia sẻ :
Máy in mã vạch TSC TTP-344M - Máy in mã vạch công nghiệp.
 
Hiệu suất cao cho ngân sách:
 
Với độ phân giải 300dpi, TTP-344M được thiết kế đúc nhôm đáp ứng nhu cầu mã hóa và giá cả phải chăng.
 
Màn hình 6 nút thân thiện với người dùng
 
Máy in mã vạch TSC TTP-344M plus hoạt động với tốc độ lên đến 6IP, độ rộng  nhãn in: 4inch, ribbon dài

Các quy định về việc bảo hành đối với máy in mã vạch TSC TTP-344M Plus  :
- Thời gian bảo hành : Bảo hành 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Còn thời hạn bảo hành: tính từ khi giao hàng đến hết thời gian bảo hành sản phẩm đó.
- Hỏng do lỗi của nhà sản xuất trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Các sản phẩm  bán ra phải còn nguyên tem, nhà sản xuất hoặc các tem trên sản phẩm đó.
- Đúng số serial number part number (nếu có)
- Linh kiện phải rõ ràng, không mờ, không bị tẩy xoá và còn nguyên vẹn.
- Đầy đủ phiếu bảo hành của sản phẩm đó.
Ghi chú : Không bảo hành các phụ kiện có tính chất hao mòn vật lý và do người sử dụng theo thời gian.
Máy in mã vạch TSC TTP-344M
Độ phân giải 300DPI
Công nghệ in in truyền nhiệt/in nhiệt trực tiếp
Tốc dộ in 6ips
Độ rộng tối đã nhãn in 104mm
Chiều dài nhãn in 1016mm
Kích thước vật lý
270 mm (W) x 308 mm (H) x 505 mm (D)   or  10.63” (W) x 12.13” (H) x 19.88” (D
Trọng lượng 15kg
Khổ nhãn in 208.33mm
Ribbon 600 meter long, 1” core (ink coated outside or inside
Bộ vi xử lý 32-bit RISC CP
Bộ nhớ
4MB Flash memory
Memory 8MB SDRA
Giao tiếp
 

RS-232C (2400- 115200 bps)
Centronics (SPP mode)
USB 2.0 client (full speed
Sensors
Position adjustable transmissive/reflective sensor
Ribbon end sensor 
Head open senso
Mã vạch


 

1D bar code
Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, 
UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Logmars
2D bar code
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec
Kiểu nhãn in Continuous, die-cut, fan-fold, tag, notched, black mark, perforated, care label
Độ rộng nhãn in
25.4~118 mm (1" ~ 4.6"
Chiều cao nhãn in
5~1016 mm
(0.20”~40”)