0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy in mã vạch TSC TTP-2410M Máy in mã vạch TSC TTP-2410M
68/98 1289 bài đánh giá
Trang chủ Máy in mã vạch Máy in mã vạch TSC Máy in mã vạch TSC TTP-2410M

Máy in mã vạch TSC TTP-2410M

Máy in mã vạch TSC TTP-2410M

Mã sp: TTP-2410M
Nhãn hiệu: TSC
Call
Chia sẻ :
Máy in mã vạch TSC TTP-2410MMáy in mã vạch công nghiệp.
 
Máy in mã vạch TTP-2410M vỏ được đúc nhôm , được thiết kế đáp ứng những yêu cầu cao về mã hóa.
 
Cung cấp nhiều tính năng tiêu chuẩn hơn bất kỳ máy in tương đương, với một mức giá hợp lý.
 
Tốc độ máy in lên đến 12ips, là thiết bị nhanh nhất trong dòng sản phẩm TSC, với sự kết hợp của tốc độ và độ bền. Máy in TTP-2410 M lý tưởng cho các ứng dụng in ấn cực kỳ quan trọng hoặc theo yêu cầu
 
TTP-2410 M bao gồm: Kết nối Ethernet, USB 2.0 và kết nối bàn phím Ps/2, bộ nhớ :32MB SDRAM, 8MB FLASH

Các quy định về việc bảo hành đối với máy in mã vạch TSC TTP-2410M  :
- Thời gian bảo hành : Bảo hành 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Còn thời hạn bảo hành: tính từ khi giao hàng đến hết thời gian bảo hành sản phẩm đó.
- Hỏng do lỗi của nhà sản xuất trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Các sản phẩm  bán ra phải còn nguyên tem, nhà sản xuất hoặc các tem trên sản phẩm đó.
- Đúng số serial number part number (nếu có)
- Linh kiện phải rõ ràng, không mờ, không bị tẩy xoá và còn nguyên vẹn.
- Đầy đủ phiếu bảo hành của sản phẩm đó.
Ghi chú : Không bảo hành các phụ kiện có tính chất hao mòn vật lý và do người sử dụng theo thời gian.
Máy in mã vạch TSC TTP-2410M
Độ phân giải 203 dpi
Công nghệ in in truyền nhiệt / trực tiếp
Tốc độ in 12 ips
Chiều rộng khổ in
104 mm (4.09")
Chiều dài khổ in 4064 mm (160”)
Kích thước 270 mm (W) x 308 mm (H) x 505 mm (D)   or  10.63” (W) x 12.13” (H) 
x 19.88” (D)
Trọng lượng 15kg
Ribbon 600m
Chiều rộng ribbon 25.4 mm ~ 114.3 mm (1”~4.5”
Bộ vi xử lý 32-bit RISC CP
Bộ nhớ
8MB Flash memory
32MB SDRAM
SD Flash memory card slot for Flash memory expansio
Giao tiếp
RS-232C (2400 - 115200 bps)
Centronics (SPP mode)
USB 2.0 client (full speed)
PS/2 keyboard interface 
Internal Ethernet print serve
Sensors
Position adjustable transmissive/reflective sensor
Ribbon end sensor 
Head open senso
Mã vạch
1D bar code
Code 39, Code 93, Code128UCC, Code128 subsets A.B.C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, 
UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2(5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, China POST, GS1 DataBar, Logmars
2D bar code
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR code, Aztec
Kiểu nhãn in
Continuous, die-cut, fan-fold, tag, notched, black mark, perforated, care labe
Chiều rộng nhãn in 25.4~118 mm (1" ~ 4.6")