0913 898 909
Share to Facebook   Share to Twitter   Go to tvintec   Share to Twitter
Máy in mã vạch Toshiba B-EV4 Series Máy in mã vạch Toshiba B-EV4 Series
68/98 912 bài đánh giá

Máy in mã vạch Toshiba B-EV4 Series

Máy in mã vạch Toshiba B-EV4 Series

Mã sp: B-EV4
Nhãn hiệu: Toshiba
Call
Chia sẻ :
Máy in mã vạch Toshiba B-EV4 Series
Đáp ứng theo yêu cầu in nhãn và bán vé trực tiếp từ máy tính của bạn, dòng máy in mã vạch để bàn B-EV4 của Toshiba là một lựa chọn đáng tin cậy.

Với những tính năng dẫn đầu thị trường, đặc biệt xây dựng chất lượng và độ tin cậy, sản xuất nhãn chuyên nghiệp một cách nhanh chóng và dễ dàng lúc nhấn nút..

Cam kết in nhãn chuyên nghiệp
Thiết kế và in trực tiếp từ máy PC
Độ phân giải 203 hoặc 300 dpi tùy model
Vỏ nhưa plastic chất lượng cao

Các quy định về việc bảo hành đối với máy in mã vạch Toshiba B-EV4 Series  :
- Thời gian bảo hành : Bảo hành 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Còn thời hạn bảo hành: tính từ khi giao hàng đến hết thời gian bảo hành sản phẩm đó.
- Hỏng do lỗi của nhà sản xuất trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Các sản phẩm  bán ra phải còn nguyên tem, nhà sản xuất hoặc các tem trên sản phẩm đó.
- Đúng số serial number part number (nếu có)
- Linh kiện phải rõ ràng, không mờ, không bị tẩy xoá và còn nguyên vẹn.
- Đầy đủ phiếu bảo hành của sản phẩm đó.
Ghi chú : Không bảo hành các phụ kiện có tính chất hao mòn vật lý và do người sử dụng theo thời gian.
Máy in mã vạch Toshiba B-EV4 Series
Technology Direct thermal (B-EV4D)
Direct thermal or Thermal transfer (B-EV4T)
Resolution GS model: 203 dpi (8 dots/mm)
TS model 300 dpi (12 dots/mm)
Print Width GS model: 203 dpi Max. 4.25” (108 mm)
TS model: 300 dpi Max. 4.17”(106mm)
Print Length GS model: 203 dpi, Max. 39” (999 mm)
TS model: 300 dpi, Max. 39” (999 mm)
Print Speed GS model: 203 dpi, 2, 3, 4, 5”/sec, 2, 3 ips for peel-off
TS model: 300 dpi, 2, 3, 4”/sec, 2 ips for peel-off
Interface RS-232C (Max. 115.2Kbps)
Centronics (SPP)
USB 2.0 (Support Full Speed)
LAN 10/100Base
Barcodes UPC-A, UPC-E, EAN8/13, UPC-A add on 2&5, EAN-8/13 add on 2&5, Code39, Code93, Code128, EAN128, NW7, MSI,Industrial 2 of 5,ITF, Postnet, RM4SCC, KIX-code, Plessey and RSS14
2D Codes Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR code and Micro PDF 417
Fonts Bitmap: Alpha-numeric 20 types + Kanji 4 types
Outline: 2 types
Writable characters, Optional TTF
Label Width 1” (25.4 mm) to 4.41” (112 mm)
Label Length 203/300 dpi: 0.6” (15mm) to 39” (999 mm)
Media Roll Diameter Max. 5” (127 mm)
Media Core Diameter 1” (25.4 mm) to 1.5” (38 mm)
Media Thickness 0.0024” (0.06 mm) to 0.0075” (0.19 mm)
Media Types Roll-fed, Fanfold, Die-cut, Continuous, Tag stock and Receipt
Ribbon Outside Diameter Max. 40 mm (B-EV4T)
Ribbon Width 1.33” (33.8 mm) to 4.30” (110mm)
Ribbon ID Core 0.5” (12.7 mm)
Options Full cutter module (B-EV204-F-QM-R)
Partial cutter module (B-EV204-P-QM-R)
Strip module (B-EV904-H-QM-R)
External Media Holder (B-EV904-PH-QM-R)
AC Adapter Cover Kit (B-EV904-AC-QM-R)
Dimensions 198(W) x 258(D) x 169.5(H)mm (B-EV4D)
198(W) x 258(D) x 173(H)mm (B-EV4T)
Weight 2.5 Kg or less